hóa thạch

Học thuật
Thân thiện
hóa thạch

Các nhà khoa học khai quật một hóa thạch khủng long trong lớp đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Di tích hóa đá của sinh vật cổ đại: Vật thể phần còn lại hoặc dấu vết của thực vật, động vật từ thời cổ đại, đã bị biến đổi thành đá qua quá trình hóa thạch lâu dài, thường được tìm thấy trong các lớp đất đá.
    • Bằng chứng cổ sinh vật học: Vật chất cung cấp bằng chứng trực tiếp về sự sống trong quá khứ địa chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học vừa phát hiện một hóa thạch khủng long hoàn chỉnh.
    • Hóa thạch cây trong lớp đá phiến cho thấy khu vực này xưa kia một khu rừng.
    • Việc nghiên cứu hóa thạch giúp chúng ta hiểu về lịch sử tiến hóa của sự sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hóa thạch sống": Thuật ngữ dùng để chỉ những loài sinh vật còn tồn tại đến ngày nay nhưng đặc điểm giống hệt với tổ tiên hóa thạch của chúng từ hàng triệu năm trước, cho thấy sự tiến hóa rất chậm.

    • vây tay được coi một hóa thạch sống.
  • "Hóa thạch chỉ dẫn": Loại hóa thạch đặc trưng, phổ biến trong một khoảng thời gian địa chất ngắn, giúp các nhà địa chất xác định tuổi tương đối của các lớp đá chứa chúng.

    • Hóa thạch ba hóa thạch chỉ dẫn quan trọng của đại Cổ sinh.
Biến thể từ liên quan
  • Hóa thạch học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về hóa thạch.

    • Ông ấy một chuyên gia trong lĩnh vực hóa thạch học.
  • Hóa đá (động từ): Quá trình vật chất hữu cơ bị thay thế bằng khoáng chất, biến thành đá.

    • Xác sinh vật bị chôn vùi có thể hóa đá sau hàng triệu năm.
Từ đồng nghĩa
  • Di tích hóa đá: Cụm từ đồng nghĩa mô tả đúng bản chất của hóa thạch.
  • Cổ vật tự nhiên: Cách gọi mang tính hình tượng, nhấn mạnh vào độ tuổi tính lịch sử.
Các cụm từ liên quan
  • Tìm thấy hóa thạch: Hành động khám phá, phát hiện ra hóa thạch.

    • Đội thám hiểm đã tìm thấy hóa thạch của một loài thú cổ.
  • Phân tích hóa thạch: Quá trình nghiên cứu, xem xét hóa thạch bằng các phương pháp khoa học.

    • Việc phân tích hóa thạch này sẽ tiết lộ chế độ ăn của loài vật.
Thành ngữ cách nói ẩn dụ
  • Như một hóa thạch: Cách nói von chỉ một người, tư tưởng hoặc vật thể rất lỗi thời, cổ hủ, không thay đổi theo thời gian.
    • Quan điểm của ông ta về vai trò của phụ nữ đã như một hóa thạch.
hóa thạch

Các nhà khoa học khai quật một hóa thạch khủng long trong lớp đá.

  1. hoá thạch dt. Di tích hoá đá của thực vật, động vật cổ xưa còn lưu lạicác tầng đất đá.